forbot
Việt Nam
Than cám buy in Hải Phòng   on Việt
Việt
    Than cám buy in Hải Phòng   on Việt
    Ngoại tệ VND
    Than cám buy in Hải Phòng   on Việt
    Mua Than cám
    Than cám

    Than cám

    Check availability
    Reconfirm the price with seller
    0UAH
    Do you have any questions about the product/service?
    Please, leave your inquiry and company manager will contact you.
    Việt Nam, Hải Phòng
    Đặc tính kỹ thuật
    • loại vôiQuicklime
    Mô tả
    Than đá là một loại nhiên liệu hóa thạch được hình thành ở các hệ sinh thái đầm lầy nơi xác thực vật được nước và bùn lưu giữ không bị oxi hóa và phân hủy bởi sinh vật. Thành phần chính của than đá là cacbon, ngoài ra con có các nguyên tố khác như lưu huỳnh. Than đá là sản phẩm của quá trình biến chất, là lớp đá có màu đen hoặc màu nâu có thể đốt cháy được. Do đó than đá là nguồn nhiên liệu phục vụ cho các ngành công nghiệp cũng như trong sinh hoạt hàng ngày. Than cám là than đá ở dang hạt có kích cỡ từ 0-15mm. Hiện nay công ty chúng tôi có thể cung cấp khói lượng lớn sản phẩm than đá có nguồn gốc Indonesia với chất lượng cao và giá cả cạnh tranh.

    Than cám 2:

    • Cỡ hạt mm (Size) : 0 - 15
    • Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 9%
      Giới hạn (Limit): 8,01 - 10,00
    • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
    • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
    • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,6% Không lớn hơn (max):0,8%
    • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7600 cal/g

    Than cám 3a:

    • Cỡ hạt mm (Size) : 0 - 15
    • Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 11,5%
    • Giới hạn (Limit): 10,01 - 13,00
    • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
    • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
    • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
    • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7350 cal/g

    Than cám 3b:

    • Mã sản phẩm (Product number) : HG 08B Cỡ hạt mm (Size) : 0 - 15
    • Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 14%
    • Giới hạn (Limit): 13,01 - 15,00
    • Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
    • Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
    • Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
    • Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7050 cal/g

    Contact the seller
    Than cám
    Than cám
    View also hàng hóa thể loại "Vật liệu kết dính"
    trong
    by the goods
    Your message must contain at least 20 symbols. The message must not be more than 2000 symbols.
    Dòng bắt buộc không được điền
    Dòng điền không đúng
    Dòng điền không đúng
    Compare0
    ClearMục đã chọn: 0